Thông tin
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình: Công nghệ và thiết bị sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm nông sản (xoài, dứa, mít, thanh long, sầu riêng...)
Xuất xứ:
- ☑ Trong nước (Việt Nam)
Mô tả
Mô tả chi tiết giải pháp
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình:
- Công nghệ sử dụng quá trình phân hủy sinh học hiếu khí kết hợp chế phẩm vi sinh để chuyển hóa phụ phẩm nông sản như vỏ, cùi, hạt và trái loại thải thành phân hữu cơ giàu dinh dưỡng.
- Quy trình giúp giảm lượng chất thải hữu cơ phát sinh trong chế biến nông sản, hạn chế ô nhiễm môi trường và tạo ra sản phẩm phân bón hữu cơ phục vụ sản xuất nông nghiệp sạch.
- Hệ thống có thể thiết kế linh hoạt theo quy mô hộ sản xuất, hợp tác xã hoặc doanh nghiệp chế biến nông sản.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất xử lý nguyên liệu | 500 kg |
| 5 tấn | |
| Vật liệu thiết bị | Inox/ thép sơn chống ăn mòn |
| Nhiệt độ ủ | 45 - 65oC |
| Thời gian ủ | 20 – 45 ngày |
| Độ ẩm nguyên liệu | 50 – 60% |
| Tỷ lệ phối trôn vi sinh và phụ gia hữu cơ | tùy loại nguyên liệu |
| Nguồn điện | 220V/380V. |
Ưu điểm nổi bật:
- Tận dụng hiệu quả phụ phẩm nông sản
- Giảm chi phí xử lý chất thải hữu cơ
- Tạo phân bón hữu cơ giàu dinh dưỡng
- Giảm ô nhiễm môi trường
- Quy trình thân thiện môi trường, dễ vận hành
- Phù hợp mô hình nông nghiệp tuần hoàn và phát triển bền vững
TRL
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL:
- TRL 9 — Ứng dụng thực tế – thị trường.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng: ☑ Công nghệ thực phẩm
Chuyển giao
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Giá bán dự kiến (VNĐ):
- Hệ thống quy mô phòng thí nghiệm:
- Hệ thống quy mô sản xuất nhỏ và vừa:
- Giá thay đổi tùy theo công suất và mức độ tự động hóa.
Chứng nhận
Chứng nhận & Tài liệu số
Dữ liệu đa phương tiện: —