Thông tin
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình: Giải pháp và công nghệ sấy băng chuyền
Xuất xứ:
- ☑ Trong nước (Việt Nam)
Mô tả
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết: Không khí nóng chuyển động tuần hoàn trong buồng sấy, tiếp xúc với vật liệu sấy ở mặt trên và mặt dưới. và bốc tách hơi ẩm có trong vật liệu sấy. Hơi ẩm được đưa ra ngoài theo luồng không khí nóng.
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình:
- Sấy là phương pháp sử dụng nhiệt năng để làm giảm hàm lượng ẩm có trong thực phẩm.
- Giảm bớt khối lượng vật liệu,
- Tăng thời gian bảo quản nông sản.
- Tạo hương vị mới: trà, trà túi lọc, cà phê, bột cacao, yến mạch, cơm dừa sợi nhuyễn.
- Thay đổi trạng thái nguyên liệu để tạo các sản phẩm bánh Snack không chiên có lợi cho sức khỏe người tiêu dùng.
- Hoàn thiện dòng sản phẩm làm từ cơm dừa : bánh dừa sấy giòn,, mứt dừa sấy dẻo. Cơm dừa sấy sợi làm nguyên liệu chế biến quy nướng
- Diệt vi khuẩn hiện diện trong nguyên liệu.
- Hình dạng: sấy được dẹt, sợi mảnh, hạt, tấm.
- Kích thước: sấy được các loại nông sản có độ dày 50mm
- Độ ẩm đầu vào có thể xử lý ở mức < 80%, ẩm đầu ra của sản phẩm tùy chỉnh ở mức < 3,5%
- Áp suất hoạt động: ở áp suất thường .
- Tốc độ gió thổi: có thể điều chỉnh theo yêu cầu công nghệ.
- Nhiệt độ đầu vào của không khí 22-34 o C
- Vĩnh Thọ đã tập trung nghiên cứu và chế tạo thành công hệ thống thiết bị sấy băng chuyền hoạt động theo nguyên lý đối lưu nhiệt .
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ không khí đầu vào | 32-34 0 C |
| Chiều rộng | 4000 mm. |
| Công suất hơi nóng | 1200kgh/h |
| Độ ẩm đầu ra | 2.5% |
| Độ ẩm đầu vào | 57% |
| Nhiệt độ sấy | Max 120 0 C |
| Nhiệt độ sản phẩm đầu ra ≤ 32 0 C | |
| Chiều dài máy sấy | 28000 mm |
| Kích thước xích tải/ lưới | 2020 mm |
| Khung và lưới băng tải | thép không gỉ |
| Bộ điều khiển tốc độ băng tải có biến tần. | |
| Điều chỉnh nhiệt độ sấy trên bảng điều khiển | |
| Quạt hút, quạt thổi | sử dụng loại chuyên dùng cho thiết bị sấy nông sản. |
| Các bộ phận trải đều, cân đối, dễ vệ sinh. | |
| Hệ thống Calorife, các van, các cảm biến, hệ thống điện tử đã được đồng bộ hóa. | |
| Hệ thống điện tử sử dụng motơ điện áp. | |
| 380 ± 10%V, biến tầng 50 Hz, 3 phase, loại TEFC. Tiêu chuẩn IS 325, IP 54/55 | |
| Toàn bộ hệ thống được lập trình tự động hóa hoàn toàn trên PLC chủng loại AB của hãng SIEMENS | |
| Cộng Hòa Liên Bang Đức. | |
| Động Cơ hãng ABB/ SIEMENS MARK | |
| Cộng Hòa Liên Bang Đức. | |
Ưu điểm nổi bật: Rất thích hợp để chế biến các sản phẩm có nguồn gốc từ nông sản : hạt ngũ cốc,hạt cà phê, lá trà, các loại rau, củ và đặc biệt là cơm dừa Hình dạng nguyên liệu đầu vào: dạng miếng, sợi, tấm hoặc dạng hạt có độ dày < 50mm. Nguyên liệu được nhập vào và sản phẩm được lấy ra liên tục. Tốc độ sấy nhanh, cường độ bốc hơi cao, sản phẩm sấy không bị biến tính. Tỷ lệ hao hụt nhỏ hơn 2%. Chất liệu: thép không gỉ chuyên dụng cho sản xuất thực phẩm, độ dày 3-5mm.Hệ số dãn nở nhiệt khá thấp α =14×10 -6 / o C, giúp thiết bị bền bỉ, không bị nứt sau một thời gian dài chống chịu sự giãn nở do tác động của nhiệt độ cao. Hệ số tỏa nhiệt thấp: 21 W/m o C giúp buồng sấy giảm tối đa tổn thất nhiệt ra môi trường bên ngoài, tiết kiệm năng lượng nhiệt.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng: ☑ Công nghệ thực phẩm
Chuyển giao
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Giá bán dự kiến (VNĐ): 0 VND
Chứng nhận
Chứng nhận & Tài liệu số
Dữ liệu đa phương tiện: —