Thông tin
Thông tin thiết bị
Tên thiết bị / máy móc: Hệ thống điện di tự động 4200 TapeStation
Xuất xứ: Việt Nam
Lĩnh vực áp dụng: ☑ Công nghệ sinh học
Mức độ phát triển: ☑ Đã thương mại hóa
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật & Vận hành
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trọng lượng | 25,5 kg (56,3 lbs |
| Kích thước (w × d × h) | 435 x 510 x 445 mm (17,1 x 20,0 x 17,5 inch) |
| Điện áp | 100 - 240 VAC ± 10% |
| Tần số | 50 hoặc 60 Hz ± 5% |
| Công suất tiêu thụ | 50 VA / 50 W |
| Giao diện | USB2 (Công cụ: USB-B; PC: USB-A) |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường | 10 - 40 ° C (50 - 104 ° F) |
| Độ ẩm hoạt động | 15 - 80%, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 đến 70 ° C (-40 đến 158 ° F) |
| Độ cao hoạt động | Lên đến 3000 m (9842 ft) |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC, EN, CSA, UL, hạng mục lắp đặt II, mức độ ô nhiễm 2 |
| Phân loại ISM Áp suất âm thanh | ISM Nhóm 1 Loại A Theo CISPR 11 <70 dB (A) |
Mô tả nguyên lý hoạt động:
- Có thể điện di lên đến 96 mẫu
- Mỗi kênh điện di riêng lẻ, đảm bảo chi phí cố định cho mỗi mẫu.
- Sử dụng ScreenTape nên dễ dàng thực hiện điện di DNA, RNA. Mẫu có thể đựng trong tuýp dãy 16 tuýp hoặc đĩa 96 giếng.
- Thu được kết quả khoảng 1 – 2 phút/mẫu, không quá 90 phút đối với điện di 96 mẫu
- Sử dụng từ 1 – 2 µL trong mỗi lần phân tích.
- Sử dụng típ riêng biệt khi bơm hút mẫu, mỗi mẫu được điện di trên một làn riêng nên không có hiện tượng gây nhiễm chéo.
- Có thể sử dụng tấm đậy (Foil seal) cho đĩa 96 mẫu để tránh hiện tượng bay hơi mẫu.
- Hệ thống điện di nhỏ gọn.
- Ứng dụng:
- Điện di DNA • Kích thước 35 bp đến 60 kbp và định lượng 5 pg/µL đến 100 pg/µL. Xác định độ toàn vẹn DNA (Chỉ số DIN) trên ScreenTape DNA bộ gen.
- Kích thước 35 bp đến 60 kbp và định lượng 5 pg/µL đến 100 pg/µL.
- Xác định độ toàn vẹn DNA (Chỉ số DIN) trên ScreenTape DNA bộ gen.
- Điện di RNA Kích thước 100 đến 6000 nt và định lượng 100 pg/µL đến 500 pg/µL. Xác định độ toàn vẹn RNA (Chỉ số RINe)
- Kích thước 100 đến 6000 nt và định lượng 100 pg/µL đến 500 pg/µL.
- Xác định độ toàn vẹn RNA (Chỉ số RINe)