Techport

Công nghệ sinh học

Hệ thống sắc ký phân tích tự động mycotoxin RIDA®CREST

Thiết bị Mã bản ghi 27159 Nhà cung ứng: Công ty TNHH Thiết bị Khoa học Kỹ thuật Thái Bình Dương


Hệ thống sắc ký phân tích tự động mycotoxin RIDA®CREST là thiết bị công nghệ sinh học đã thương mại hóa, ứng dụng công nghệ UHPLC và cartridge làm sạch có thể tái sử dụng để phân tích mycotoxin. Thiết bị nổi bật với khả năng tự động hóa quy trình, tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu quả và độ chính xác phân tích, đồng thời giảm thiểu chi phí vận hành.

Hệ thống sắc ký phân tích tự động mycotoxin RIDA®CREST
Ảnh: techport.vn

Thông tin

Thông tin thiết bị

Tên thiết bị / máy móc: Hệ thống sắc ký phân tích tự động mycotoxin RIDA®CREST

Xuất xứ: Việt Nam

Lĩnh vực áp dụng: ☑ Công nghệ sinh học

Mức độ phát triển: ☑ Đã thương mại hóa

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật & Vận hành

Thông số kỹ thuật chính:
Thông sốGiá trị
1. Hệ thống phân tích siêu cao áp UHPLC
Nguồn điện95/230 VAC, 50/60 Hz, max. 150 VA
Độ ồn khi hoạt độngLAeq 70dB
Đồng bộ được với các đầu dò UV, FLD và MS/MS của các hãng sản xuất khác nhau.​ ​​​a. Bộ bơm siêu cao áp của Hệ thống sắc ký phân tích tự động mycotoxin (RIDA®CREST Gradient pump set):
Tốc độ dòng0.001-5.00 ml/min
Bước tăng của tốc độ dòng0.001 ml.min
Có chức năng thanh đổi thành phần pha động theo thời gian phân tích (gradient high pressure).
Áp suất tối đa124 Mpa (~18000psi)
Độ lặp lại tốc độ dòng< 0.2 % RSD (đối với methanol tại 1ml/min, áp suất 10000 psi)
Độ chính xác tốc độ dòng< 1 % (đối với methanol tại 1ml/min, áp suất 10000 psi).
Khoảng pH hoạt động1 - 10
Xung áp xuất± 0.75 % (trong khoảng 500psi đến 18000 psi)
Bộ trộn thể tích lớn60μL.
Tự động rửa bơm liên tục.
Tích hợp bộ khử khí cho dung môi (Degasser)
Môi trường làm việc5-40°C, 20-80 % RH
Các chi tiết tiếp xúc với dung môi, pha động được cấu tạo từThép 316, hồng ngọc, lam ngọ, Teflon, UHMWPE, Teflon AF, PEEK.
Kích thước300 x 120 x 500 mm
Khối lượng16 kg​ b. Bộ tiêm mẫu tự động của Hệ thống sắc ký phân tích tự động mycotoxin (Autosampler):
Chế độ tiêmFull-loop, Partial loop-fill
Kim lấy mẫu bằng thép phủ silic và van PEEK TM
Thể tích tiêm mẫu0-5000 µl (tùy thuộc vào loop mẫu và chế độ tiêm )
Thể tích syringe hút mẫu500 µl (tiêu chuẩn); 250, 1000, 2500 µl là lựa chọn thêm.
Độ phân giải của bộ tiêm mẫu1 µl
Độ chính xác thể tích tiêmFull-loop <0.3% RSD, Partial loop-fill <0.5% RSD (Tại thể tích hút lớn hơn 5 µl).
Độ nhiểm chéo0.01% với chế độ rửa mở rộng và 0.05% với chế độ rửa tiêu chuẩn.
Khoảng độ nhớt mẫu0.1 - 5 cP.
Số lọ mẫu2 x 48 (1.5 ml), 2 x 12 (10 ml) hoặc 2 plate 96
wells.
Chế độ rửa kimRửa trong và ngoài kim với làm khô kim.
Thời gian mỗi chu kỳ rửa< 20s với thể tích tiêm là 10 µl và loop được rửa bằng đệm rửa. (thời gian < 60 s trong tất cả các chế độ tiêm với thể tích tiêm ≤ 100 µl và rửa bằng 300 µl)
Thời gian chuyển đổi valve tiêm60 msec
Bộ làm lạnhnhiệt độ làm lạnh tối đa là 4°C và nhiệt độ làm lạnh tối đa là nhỏ hơn nhiệt độ môi trường 3°C.
Các chi tiết tiếp xúc với pha động và dung mội được cấu tạo từSS316, PTFE, TeFzel, Vespel, thủy tinh, Teflon. Đối với bộ kít Bio: PEEK và thép phủ bao gồm SS316.
Khối lượng21kg
Kích thước300 x 575 x360 mm
Nhiệt độ làm việc10°C
40°C, độ ẩm 20%
80% RH c. Bộ ổn nhiệt cột của Hệ thống sắc ký phân tích tự động mycotoxin (RIDA®CREST column oven):
Sức chứa6 cột phân tích ( cột dài 250mm)
Bộ chuyển đổi cột tự động tiêu chuẩn cho HPLC ( UHPLC là lựa chọn thêm)
Thang nhiệt độ có thể điều khiển5 - 75°C
Độ chính xác nhiệt độ± 0.1°C (đo tại 30°C)
Độ lặp lại nhiệt độ± 0.1°C (đo tại 30°C)
Thời gian thay đổi nhiệt10°C/min từ 40°C lên 60°C
Thời gian làm mát2°C/min từ 60°C lên 40°C
Tùy chọn thời gian thay đổi nhiệt độlên đến 9h59p với bước nhảy 1 phút.
Thông số gia tốc nhiệt khi tăng nhiệt độ0.1 – 5.0°C.
Thông số gia tốc nhiệt khi giảm nhiệt độ0.1 – 1.5°C/min (từ 75°C xuống 25°C)
Kích thước600 x 170 x 345 mm
Trọng lượng16 kg 2. Hệ thống phân phối chất lỏng cao áp RIDA®CREST High Pressure Dispenser (đi kèm bộ làm sạch mẫu tự động với chức năng tự kiểm soát cột làm sạch):
Syringe áp suất cao thể tích 2ml. Cấu tạo từ thép không gỉ
Tốc độ dòng0.1 - 10 ml/min
Độ chính xác tốc độ dòng< 2 %
Phạm vi thể tích0.1 ÷ 1 ml, độ phân giải 0.01 ml
0.1-1 ÷ 10 ml, độ phân giải 0.1 ml
10 ÷ 100 ml, độ phân giải 1 ml
Sai số thể tích< 1 %
Khoảng áp suất0 - 300 bar. Độc lập với bơm siêu cao áp.
Số lượng hộp chọn dung môi2 SSMs cho 13 dung môi.
Khoảng pH1.0 - 12.5
Chức năngphân phối dung môi cho bộ làm sạch mẫu tự động.
Hoạt động tiếp nối theo phần mềm điều khiển.
Giao tiếp2 đầu vào số TTL và 2 đầu ra 28V-1A
Phần mềmClarity 5.04
Nguồn điện115/230 VAC, 50/60 Hz, max.150 VA
Kích thước150 x 285 x 355 mm
Khối lượng11 kg
Môi trường làm việc5 - 40°C, 20 - 80 % RH 3. Bộ làm sạch mẫu tự kiểm soát sử dụng vi cột ái lực miễn dịch RIDA®CREST Automated Cartridge Exchange:
Dung lượng cartridge2 khay cartridge, mỗi khay 96 cột ái lực miễn dịch.
Cột làm sạch ái lựcvi cột, kích thước chiều dài 1 cm.
Số lần tái sử dụng cho 1 cột làm sạch15 lần.
Hệ thống thông tin kiểm soát gồmnhận diện số cho từ cột ái lực miễn dịch, loại cột miễn dịch sử dụng, số bacth, số sản xuất và ngày hết hạn.
Khay cartridge8 x 12 giếng (96 x 128 mm)
Khóa cartridgekhông bị rò rỉ lên đến 300 bar
Van cao áp6 cổng van
Chu kỳ thay cartridge< 13 s
Giao tiếp4 đầu vào số TTL và 4 đầu ra 28V-1A
Giao tiếp PCRS232C
Phần mềmClarity 5.04 (Eser)
Nguồn điện115/230 VAC
Kích thước300 x 640 x 360 mm
Trọng lượng19 kg
Môi trường làm việc5 - 40°C, 20 - 80 % RH

Mô tả nguyên lý hoạt động:

Ưu điểm & Giá

Ưu điểm & Giá bán

Ưu điểm nổi bật:

Bản ghi gốc trên techport.vn Xem bản gốc

Thông tin liên hệ

Công ty TNHH Thiết bị Khoa học Kỹ thuật Thái Bình Dương