Thông tin
Thông tin thiết bị
Tên thiết bị / máy móc:
- Máy hàn cáp quang Comway C5
- Cấu hình cao
Xuất xứ: Mỹ
Lĩnh vực áp dụng: ☑ Cơ khí
Mức độ phát triển: ☑ Đã thương mại hóa
Từ khoá: máy hàn
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật & Vận hành
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích cỡ | D156 x W135 x H149 mm, 1.8 Kg (2.2 Kg cả pin) |
| Công nghệ hàn | Căn chỉnh PAS chính xác cao |
| Loại sợi sử dụng | G.652, G.651, G.653, G657, G655 |
| Chế độ hàn | Sợi đơn |
| Đường kính sợi | Đường kính lớp phủ: 80~150 µm; Đường kính lớp vỏ: 100 ~1000 µm |
| Chiều dài cắt | Đường kính phủ 250 µm: 5~16 mm; Đường kính lớn hơn 250 µm: 16 mm |
| Chương trình hàn | 100 |
| Chương trình gia nhiêt | 30 |
| Thời gian hàn | Chế độ hàn nhanh chỉ 6s |
| Thời gian gia nhiệt | 0 |
| Lưu trữ hình ảnh mối hàn | 30 |
| Lưu trữ kết quả hàn | 20000 |
| Suy hao mối hàn | 0.02dB (SM), 0.01dB (MM), 0.04dB (DS) and 0.04dB (NZDS), BI: 0.02dB |
| Suy hao phản xạ | >> 60dB |
| Lực kéo căng | 1.96 ~ 2.25 N |
| Hiển thị | Màn hình 4.1 inch |
| Phóng đại Camera | 350 lần khi hiển thị riêng lẻ trục X hoặc Y (chế độ zoom: 700 lần); 200 lần khi hiển thị cả 2 trục |
| Kết nối | USB tốc độ cao |
| Tuổi thọ điện cực | 5000 lần |
| Nguồn điện | AC100/240V, 50/60Hz |
| Dung lượng Pin | 5600mAh, hàn được hơn 250 mối hàn + gia nhiệt |
Mô tả nguyên lý hoạt động:
- Sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi PAS hàng đầu, tương tự như máy hàn cáp quang Fujikura 70s, Sumitomo Z2C....
- Thời gian căn chỉnh nhanh, thời gian hàn chỉ 6s.
- Thời gian gia nhiệt 12s, có thể tùy chọn cài đặt cho phù hợp
- Thiết kế bền bỉ chắc chắn, chống bụi, chống nước
- Có khả năng chống va đập ở độ cao 1m
- Trang bị công nghệ khởi động nhanh chỉ 1s
- Thay thế điện cực và kẹp sợi dễ dàng
- Tự động hiểu chỉnh công suất phóng hồ quang cho phù hợp với từng môi trường.
- Màn hình LCD hiển thị sắc nét, tăng cường khả năng hiển thị ngoài trời.
- Thiết kế rãnh chữ V bằng sứ Ceramic cho độ bền cao
- Pin 5600mAh, cho phép sử dụng được 250 chu trình hàn + gia nhiệt
Từ khoá: máy hàn