Thông tin
Thông tin thiết bị
Tên thiết bị / máy móc: Máy kiểm tra dây cáp điện tử
Xuất xứ: Việt Nam
Lĩnh vực áp dụng: ☑ Điện, điện tử, công nghệ thông tin
Mức độ phát triển: ☑ Đã thương mại hóa
Từ khoá: tự động hóa điện tử
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật & Vận hành
| SẢN PHẨM | Kích thước | 200x15x2 mm |
|---|---|---|
| Cycle time | 3s | |
| CAMERA (783499-01) | Loại | BASLER ACE |
| Độ phân giải | 3840 x 2748 px (10 MP) | |
| Tốc độ | 14 Fps | |
| Chất lượng hiển thị | Đơn sắc | |
| Công suất | 2,8 W | |
| Nhiệt độ làm việc | 0 ÷ 50°C | |
| Đầu camera check (780024-01) | Cổng: Dual GigE Vision | |
| Bộ xử lý 4 nhân Intel Atom 1,9Hz | ||
| Điều hành | NI Linux | |
| ĐIỆN – KHÍ | Nguồn điện | 1 Phase 220V, 50 Hz |
| Nguồn khí | 0,4 ÷ 0,6 MPa | |
| LAYOUT | Khối lượng | 627 kg |
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 1680 x 1582 x 1786 mm | |
Mô tả nguyên lý hoạt động:
- Cấu tạo :
- Hệ thống điện,xylanh, panel khí
- Hệ thống điều kiển,hiển thị, cảm biến
- Cover bảo vệ máy, nút ấn,quạt
- Hệ thống kiểm tra, camera
- Robot đơn trục
- Các giác hút, jig gá lắp Hoạt động
- Sản phẩm được đưa vào dưới dạng khay
- Cụm giác hút hút sản phẩm và đặt vào base hút sản phẩm kiêm tra
- Base được xylanh di chuyển tới vị trí camera check
- Sau quá trình check sản phẩm lỗi được hút ra thả vào máng NG, khay sản phẩm chứa sản phẩm OK sẽ được đưa về vị trí cấp sản phẩm, báo tín hiệu cho người vận hành. Chức năng:
- Kiểm tra sản phẩm và đưa thông tin về hệ thống Lợi ích:
- Độ ổn định, năng xuất và tính chính các cao.
- Dễ dàng vận hành, hoạt động
- Cắt giảm nhân công
- Dễ tích hợp vào dây truyền
Từ khoá: tự động hóa điện tử