Thông tin
Thông tin thiết bị
Tên thiết bị / máy móc: Máy phân tích huyết học Sysmex KX-21
Xuất xứ: Nhật
Lĩnh vực áp dụng: ☑ Y học
Mức độ phát triển: ☑ Đã thương mại hóa
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật & Vận hành
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ làm việc ( throughput ) | Máy đếm tế bào tự động KX-21 thực hiện 60 mẫu/giờ cho cả hai phương thức Whole Blood (Máu toàn bộ )và Predilute ( Máu pha loãng). Thời gian cần thiết cho 1 kết quả xét nghiệm: Kết quả đo xẫp xỉ 60 giây cho 1 xét nghiệm: Kể từ khi hút mẫu đến khi in ra kết quả chỉ mất chưa đến 1 phút. Thể tích mẫu đo: (Sample Volume) |
| Phương pháp Whole blood 50 ul | |
| Phương pháp Predilute 20 ul Dải nhiệt độ phòng làm việc | 15°C |
| 40°C Dải độ ẩm phòng làm việc | 30 - 85% Công suất tiêu thụ điện: ít hơn 230 VA (0.23 KW) |
Mô tả nguyên lý hoạt động:
| Stt | Viết tắt tiếng Anh | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | WBC | Số lượng bạch cầu |
| 2 | RBC | Số lượng tế bào hồng cầu. |
| 3 | HGB | Hemoglobine |
| 4 | HCT | Huyết cầu tố |
| 5 | MCV | Thể tích trung bình hồng cầu |
| 6 | MCH | Huyết sắc tố trung bình hồng cầu |
| 7 | MCHC | Nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu |
| 8 | PLT | Số lượng tiểu cầu |
| 9 | LYM%(W-SCR) | Tỉ lệ phần trăm bạch cầu Lympho |
| 10 | MXD%(W-SCR) | Tỉ lệ phần trăm bạch cầu cỡ trung bình (bạch cầu đơn nhân, bạch cầu ưa basơ, bạch cầu ưa axit) |
| 11 | NEUT%(W-MCR) | Tỉ lệ phần trăm bạch cầu đa nhân trung tính |
| 12 | LYM# (W-SCC) | Số lượng tuyệt đối bạch cầu Lympho |
| 13 | MXD# (W-MCC) | Số lượng tuyệt đối bạch cầu cỡ trung bình (bạch cầu đơn nhân, bạch cầu ưa basơ, bạch cầu ưa axit) |
| 14 | NEUT#(W-LCC) | Số lượng tuyệt đối bạch cầu đa nhân trung tính (Neutrophil) |
| 15 | RDW-SD hoặc RDW-CV | Dải phân bố hồng cầu theo SD ( Độ lệch tiêu chuẩn - Standard Deviation) hoặc CV ( Hệ số biến thiên - Coefficient of Variation) Tham số RDW - SD là tham số duy nhất đo được trên máy của Sysmex. Các báo cáo khoa học đã chứng minh rằng sự kết hợp của tham số RDW-SD và tham số MCV (thể tích trung bình hồng cầu) có thể đặt ra một tiêu chuẩn cho sự chẩn đoán phân biệt giữa bệnh thiếu máu do thiếu sắt và beta thalassemia |
| 16 | PDW | Dải phân bố tiểu cầu |
| 17 | MPV | Thể tích trung bình tiểu cầu |
| 18 | P-LCR | Tỉ lệ tiểu cầu kích thước lớn |