Thông tin
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình: Trạm y tế từ xa CAS LITE
Xuất xứ:
- ☑ Trong nước (Việt Nam)
Mô tả
Mô tả chi tiết giải pháp
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình:
- Tính hiệu quả và thông minh:
- Dễ dàng được thiết lập và sử dụng.
- Kết nối được với tất cả các thiết bị ngoại vi và dễ dàng được tùy biến theo mục đích sử dụng. Tính bảo mật cao:
- Tiêu chuẩn bảo mật cao HIPAA.
- Tính năng phân quyền sử dụng và tiếp cận dữ liệu nội bộ. Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng di chuyển:
- Thiết kế gọn gàng, ít chiếm diện tích.
- Dễ dàng di chuyển giữa các khu vực trong bệnh viện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | Rộng 50 cm x Dài 61 cm x Cao 135 cm (vị trí thấp nhất, không bao gồm camera) |
| Nguồn AC | CyberPower™ UPS Sealed Lead-Acid (SLA) VA 1000VA Watts 600W Size 12V/9AH Typical; Thời gian sạc: 8 giờ |
| Kết nối phía sau | Ethernet và nguồn điện AC , nằm ở module phía sau của trạm |
| Máy tính | Tích hợp với máy tính Dell® 7050 |
| Cổng kết nối | 4 cổng USB hub, 8-port switch within base |
| Codec | SX20 Cisco® Codec |
| Màn hình | Màn hình 27” LG; Màn hình 22” LG; Màn hình kép 22”/16” với cánh tay |
| Camera | Camera PTZ i1000 |
| Âm thanh | Dell® Sound Bar Rộng 45 cm x Dài 6 cm x Cao 4 cm |
| Kiểu loa | Chủ động 1 x sound bar 5 Watt |
| 90 - 20000 Hz | |
| Table Top | Rộng 50 cm x Dài 50 cm; Chiều cao mặt bàn được điều chỉnh trong khoảng 84 - 112 cm |
| Kết nối | Ethernet, WiFi, 4G |
| Lưu trữ | Ngăn chứa dụng cụ có khóa nằm bên dưới mặt bàn |
| Dây cáp | Cáp Ethernet 305 cm, cáp nguồn 244 cm, cáp điện cuộn 244 cm |
TRL
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL:
- TRL 9 — Ứng dụng thực tế – thị trường.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng: ☑ Y học
Chứng nhận
Chứng nhận & Tài liệu số
Dữ liệu đa phương tiện: —